TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ortolan

UK/ˈɔː.təl.ən/ US/ˈɔɹ.tə.læn/ giọng máy của trình duyệt

ortolan nghĩa là chim sẻ vườn.

Nghĩa của ortolan

Danh từ

  1. Động vật học Chim sẻ vườn.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) bobolink.

Dạng từ của ortolan

Số nhiềuortolans

Câu hỏi thường gặp

ortolan nghĩa là gì?

ortolan (danh từ) nghĩa là chim sẻ vườn.

ortolan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ortolan: giọng Anh (UK) /ˈɔː.təl.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.tə.læn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.