TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orthotropous

US/ɔr.ˈθɑː.trə.pəs/ giọng máy của trình duyệt

orthotropous nghĩa là thắng.

Nghĩa của orthotropous

Tính từ

  1. Thực vật học Thắng (noãn trong bầu hoa).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthotropous

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

orthotropous nghĩa là gì?

orthotropous (tính từ) nghĩa là thắng.

orthotropous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orthotropous: giọng Mỹ (US) /ɔr.ˈθɑː.trə.pəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.