orthotropous
US/ɔr.ˈθɑː.trə.pəs/
giọng máy của trình duyệt
orthotropous nghĩa là thắng.
Nghĩa của orthotropous
Tính từ
- Thực vật học Thắng (noãn trong bầu hoa).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orthotropous
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
orthotropous nghĩa là gì?
orthotropous (tính từ) nghĩa là thắng.
orthotropous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của orthotropous: giọng Mỹ (US) /ɔr.ˈθɑː.trə.pəs/.