TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oryx

UK/ˈɔɹ.ɪks/ US/ˈɔɹ.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

oryx nghĩa là linh dương sừng kiếm.

Nghĩa của oryx

Danh từ

  1. Động vật học Linh dương sừng kiếm (ở Châu phi).

Dạng từ của oryx

Số nhiềuoryxes

Câu hỏi thường gặp

oryx nghĩa là gì?

oryx (danh từ) nghĩa là linh dương sừng kiếm.

oryx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oryx: giọng Anh (UK) /ˈɔɹ.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɔɹ.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.