TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Osaka

UK/əʊˈsɑːkə/ US/oʊˈsɑːkə/ giọng máy của trình duyệt

Osaka nghĩa là ōsaka, osaka.

Nghĩa của Osaka

Danh từ riêng

  1. Tên địa danh.

Câu ví dụ với Osaka

  • I was born in Osaka in 1977. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.
  • I was born in 1977 in Osaka. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.
  • I stay in Osaka. Tôi ở Osaka
  • I came to Tokyo from Osaka counting on my brother's help. Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Osaka nghĩa là gì?

Osaka (danh từ riêng) nghĩa là ōsaka, osaka.

Osaka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Osaka: giọng Anh (UK) /əʊˈsɑːkə/, giọng Mỹ (US) /oʊˈsɑːkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.