TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oscule

giọng máy của trình duyệt

oscule nghĩa là lổ nhỏ, lổ bào tử.

Nghĩa của oscule

Danh từ

  1. Sinh vật học Lổ nhỏ, lổ bào tử.

Câu hỏi thường gặp

oscule nghĩa là gì?

oscule (danh từ) nghĩa là lổ nhỏ, lổ bào tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.