TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osier

UK/ˈəʊzɪə/ US/ˈoʊʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

osier nghĩa là cây liễu, bằng liễu giỏ.

Nghĩa của osier

Danh từ

  1. Thực vật học Cây liễu.
  2. Định ngữ Bằng liễu giỏ.

Dạng từ của osier

Số nhiềuosiers

Câu hỏi thường gặp

osier nghĩa là gì?

osier (danh từ) nghĩa là cây liễu, bằng liễu giỏ.

osier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osier: giọng Anh (UK) /ˈəʊzɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.