TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmanthus

UK/ɒzˈmænθəs/ US/ɒzˈmænθəs/ giọng máy của trình duyệt

osmanthus nghĩa là mộc tê.

Nghĩa của osmanthus

Danh từ

  1. Mộc tê.

Dạng từ của osmanthus

Số nhiềuosmanthuses

Câu hỏi thường gặp

osmanthus nghĩa là gì?

osmanthus (danh từ) nghĩa là mộc tê.

osmanthus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osmanthus: giọng Anh (UK) /ɒzˈmænθəs/, giọng Mỹ (US) /ɒzˈmænθəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.