osmometer
US/ɑːz.ˈmɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
osmometer nghĩa là thẩm thấu kế.
Nghĩa của osmometer
Danh từ
- Thẩm thấu kế.
Dạng từ của osmometer
| Số nhiều | osmometers |
Câu hỏi thường gặp
osmometer nghĩa là gì?
osmometer (danh từ) nghĩa là thẩm thấu kế.
osmometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osmometer: giọng Mỹ (US) /ɑːz.ˈmɑː.mə.tɜː/.