TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmose

giọng máy của trình duyệt

osmose nghĩa là sự thấm lọc, sự thẩm thấu.

Nghĩa của osmose

Danh từ

  1. Vật lý (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu.

Dạng từ của osmose

Ngôi thứ ba số ítosmoses
Hiện tại phân từ (-ing)osmosing
Quá khứ phân từosmosed
Quá khứosmosed

Câu hỏi thường gặp

osmose nghĩa là gì?

osmose (danh từ) nghĩa là sự thấm lọc, sự thẩm thấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.