osmose
giọng máy của trình duyệt
osmose nghĩa là sự thấm lọc, sự thẩm thấu.
Nghĩa của osmose
Danh từ
- Vật lý (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu.
Dạng từ của osmose
| Ngôi thứ ba số ít | osmoses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | osmosing |
| Quá khứ phân từ | osmosed |
| Quá khứ | osmosed |
Câu hỏi thường gặp
osmose nghĩa là gì?
osmose (danh từ) nghĩa là sự thấm lọc, sự thẩm thấu.