TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmosensivity

giọng máy của trình duyệt

osmosensivity nghĩa là Tính nhạy cảm thẩm thấu.

Nghĩa của osmosensivity

Danh từ

  1. Tính nhạy cảm thẩm thấu.

Câu hỏi thường gặp

osmosensivity nghĩa là gì?

osmosensivity (danh từ) nghĩa là Tính nhạy cảm thẩm thấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.