TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osmotic

UK/ɒzˈmɒtɪk/ US/ɑzˈmɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

osmotic nghĩa là thấm lọc.

Nghĩa của osmotic

Tính từ

  1. Vật lý (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc.

Câu hỏi thường gặp

osmotic nghĩa là gì?

osmotic (tính từ) nghĩa là thấm lọc.

osmotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osmotic: giọng Anh (UK) /ɒzˈmɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑzˈmɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.