TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osprey

UK/ˈɒspɹeɪ/ US/ˈɑspɹi/ giọng máy của trình duyệt

osprey nghĩa là lông cắm mũ, ó cá, ưng biển.

Nghĩa của osprey

Danh từ

  1. Động vật học Chim ưng biển ((cũng) ossifrage).
  2. Lông cắm mũ.

Dạng từ của osprey

Số nhiềuospreys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osprey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

osprey nghĩa là gì?

osprey (danh từ) nghĩa là lông cắm mũ, ó cá, ưng biển.

osprey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osprey: giọng Anh (UK) /ˈɒspɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑspɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.