osprey
UK/ˈɒspɹeɪ/
US/ˈɑspɹi/
giọng máy của trình duyệt
osprey nghĩa là lông cắm mũ, ó cá, ưng biển.
Nghĩa của osprey
Danh từ
- Động vật học Chim ưng biển ((cũng) ossifrage).
- Lông cắm mũ.
Dạng từ của osprey
| Số nhiều | ospreys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với osprey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
osprey nghĩa là gì?
osprey (danh từ) nghĩa là lông cắm mũ, ó cá, ưng biển.
osprey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osprey: giọng Anh (UK) /ˈɒspɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑspɹi/.