TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ossicle

UK/ˈɒsɪkəl/ US/ˈɒsɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

ossicle nghĩa là xương nhỏ.

Nghĩa của ossicle

Danh từ

  1. Giải phẫu Xương nhỏ.

Dạng từ của ossicle

Số nhiềuossicles

Họ từ của ossicle

Câu hỏi thường gặp

ossicle nghĩa là gì?

ossicle (danh từ) nghĩa là xương nhỏ.

ossicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ossicle: giọng Anh (UK) /ˈɒsɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɒsɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.