ossific
UK/ɒˈsɪf.ɪk/
US/ɑˈsɪf.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
ossific nghĩa là hoá xương, tạo xương.
Nghĩa của ossific
Tính từ
- Hoá xương; tạo xương.
Câu hỏi thường gặp
ossific nghĩa là gì?
ossific (tính từ) nghĩa là hoá xương, tạo xương.
ossific phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ossific: giọng Anh (UK) /ɒˈsɪf.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ɑˈsɪf.ɪk/.