TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ossifrage

UK/ˈɒsɪfɹɪd͡ʒ/ US/ˈɒsɪfɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ossifrage nghĩa là Chim ưng biển ((cũng) osprey).

Nghĩa của ossifrage

Danh từ

  1. Chim ưng biển ((cũng) osprey).

Dạng từ của ossifrage

Số nhiềuossifrages

Câu hỏi thường gặp

ossifrage nghĩa là gì?

ossifrage (danh từ) nghĩa là Chim ưng biển ((cũng) osprey).

ossifrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ossifrage: giọng Anh (UK) /ˈɒsɪfɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɒsɪfɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.