TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ossify

UK/ˈɒs.ɪ.faɪ/ US/ˈɑ.sə.faɪ/ giọng máy của trình duyệt

ossify nghĩa là hoá xương.

Nghĩa của ossify

Động từ

  1. Hoá xương.

Dạng từ của ossify

Ngôi thứ ba số ítossifies
Hiện tại phân từ (-ing)ossifying
Quá khứ phân từossified
Quá khứossified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ossify

Đồng nghĩa

Họ từ của ossify

Câu hỏi thường gặp

ossify nghĩa là gì?

ossify (động từ) nghĩa là hoá xương.

ossify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ossify: giọng Anh (UK) /ˈɒs.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.sə.faɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.