ossify
UK/ˈɒs.ɪ.faɪ/
US/ˈɑ.sə.faɪ/
giọng máy của trình duyệt
ossify nghĩa là hoá xương.
Nghĩa của ossify
Động từ
- Hoá xương.
Dạng từ của ossify
| Ngôi thứ ba số ít | ossifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ossifying |
| Quá khứ phân từ | ossified |
| Quá khứ | ossified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ossify
Đồng nghĩa
Họ từ của ossify
Câu hỏi thường gặp
ossify nghĩa là gì?
ossify (động từ) nghĩa là hoá xương.
ossify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ossify: giọng Anh (UK) /ˈɒs.ɪ.faɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.sə.faɪ/.