TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ossuary

UK/ˈɒsjʊəɹi/ US/ˈɒsjʊəɹi/ giọng máy của trình duyệt

ossuary nghĩa là chỗ để hài cốt, tiểu, bình đựng hài cốt.

Nghĩa của ossuary

Danh từ

  1. Chỗ để hài cốt.
  2. Tiểu, bình đựng hài cốt.
  3. Hang có nhiều hài cốt xưa.

Dạng từ của ossuary

Số nhiềuossuaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ossuary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ossuary nghĩa là gì?

ossuary (danh từ) nghĩa là chỗ để hài cốt, tiểu, bình đựng hài cốt.

ossuary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ossuary: giọng Anh (UK) /ˈɒsjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɒsjʊəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.