ossuary
UK/ˈɒsjʊəɹi/
US/ˈɒsjʊəɹi/
giọng máy của trình duyệt
ossuary nghĩa là chỗ để hài cốt, tiểu, bình đựng hài cốt.
Nghĩa của ossuary
Danh từ
- Chỗ để hài cốt.
- Tiểu, bình đựng hài cốt.
- Hang có nhiều hài cốt xưa.
Dạng từ của ossuary
| Số nhiều | ossuaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ossuary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ossuary nghĩa là gì?
ossuary (danh từ) nghĩa là chỗ để hài cốt, tiểu, bình đựng hài cốt.
ossuary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ossuary: giọng Anh (UK) /ˈɒsjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɒsjʊəɹi/.