osteoblastic
US/ˈɑːs.ti.ə.ˌblæs.t.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
osteoblastic nghĩa là Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.
Nghĩa của osteoblastic
Tính từ
- Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương
Dạng từ của osteoblastic
| So sánh hơn | more osteoblastic |
| So sánh nhất | most osteoblastic |
Câu hỏi thường gặp
osteoblastic nghĩa là gì?
osteoblastic (tính từ) nghĩa là Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.
osteoblastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osteoblastic: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.ə.ˌblæs.t.ɪk/.