TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osteoblastic

US/ˈɑːs.ti.ə.ˌblæs.t.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

osteoblastic nghĩa là Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.

Nghĩa của osteoblastic

Tính từ

  1. Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương

Dạng từ của osteoblastic

So sánh hơnmore osteoblastic
So sánh nhấtmost osteoblastic

Câu hỏi thường gặp

osteoblastic nghĩa là gì?

osteoblastic (tính từ) nghĩa là Xem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương.

osteoblastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osteoblastic: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.ə.ˌblæs.t.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.