TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osteoid

US/ˈɑːs.ti.ˌɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

osteoid nghĩa là tựa xương, giống xương.

Nghĩa của osteoid

Tính từ

  1. Tựa xương, giống xương.

Dạng từ của osteoid

So sánh hơnmore osteoid
So sánh nhấtmost osteoid
Số nhiềuosteoids

Câu hỏi thường gặp

osteoid nghĩa là gì?

osteoid (tính từ) nghĩa là tựa xương, giống xương.

osteoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osteoid: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.ˌɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.