TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osteopathy

US/ˌɑːs.ti.ˈɑː.pə.θi/ giọng máy của trình duyệt

osteopathy nghĩa là thuật nắn xương.

Nghĩa của osteopathy

Danh từ

  1. Thuật nắn xương.

Dạng từ của osteopathy

Số nhiềuosteopathies

Họ từ của osteopathy

Câu hỏi thường gặp

osteopathy nghĩa là gì?

osteopathy (danh từ) nghĩa là thuật nắn xương.

osteopathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osteopathy: giọng Mỹ (US) /ˌɑːs.ti.ˈɑː.pə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.