osteopathy
US/ˌɑːs.ti.ˈɑː.pə.θi/
giọng máy của trình duyệt
osteopathy nghĩa là thuật nắn xương.
Nghĩa của osteopathy
Danh từ
- Thuật nắn xương.
Dạng từ của osteopathy
| Số nhiều | osteopathies |
Họ từ của osteopathy
Câu hỏi thường gặp
osteopathy nghĩa là gì?
osteopathy (danh từ) nghĩa là thuật nắn xương.
osteopathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của osteopathy: giọng Mỹ (US) /ˌɑːs.ti.ˈɑː.pə.θi/.