TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

osteoplasty

US/ˈɑːs.ti.ə.ˌplæs.ti/ giọng máy của trình duyệt

osteoplasty nghĩa là sự tạo hình xương.

Nghĩa của osteoplasty

Danh từ

  1. Y học Sự tạo hình xương.

Dạng từ của osteoplasty

Số nhiềuosteoplasties

Câu hỏi thường gặp

osteoplasty nghĩa là gì?

osteoplasty (danh từ) nghĩa là sự tạo hình xương.

osteoplasty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của osteoplasty: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.ə.ˌplæs.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.