ostia
giọng máy của trình duyệt
ostia nghĩa là Số nhiều.
Nghĩa của ostia
Danh từ
- Số nhiều.
- Xem ostium
Câu hỏi thường gặp
ostia nghĩa là gì?
ostia (danh từ) nghĩa là Số nhiều.
ostia nghĩa là Số nhiều.
ostia (danh từ) nghĩa là Số nhiều.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.