ostiary
UK/ˈɒsti.əɹi/
US/ˈɒsti.əɹi/
giọng máy của trình duyệt
ostiary nghĩa là La mã người gác cổng.
Nghĩa của ostiary
Danh từ
- Sử học La mã người gác cổng.
Dạng từ của ostiary
| Số nhiều | ostiaries |
Câu hỏi thường gặp
ostiary nghĩa là gì?
ostiary (danh từ) nghĩa là La mã người gác cổng.
ostiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostiary: giọng Anh (UK) /ˈɒsti.əɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɒsti.əɹi/.