ostial
giọng máy của trình duyệt
ostial nghĩa là Thuộc miệng.
Nghĩa của ostial
Tính từ
- Thuộc miệng.
Câu hỏi thường gặp
ostial nghĩa là gì?
ostial (tính từ) nghĩa là Thuộc miệng.
ostial nghĩa là Thuộc miệng.
ostial (tính từ) nghĩa là Thuộc miệng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.