TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostiole

US/ˈɑːs.ti.ˌoʊl/ giọng máy của trình duyệt

ostiole nghĩa là miệng nhỏ.

Nghĩa của ostiole

Danh từ

  1. Miệng nhỏ.

Dạng từ của ostiole

Số nhiềuostioles

Họ từ của ostiole

Câu hỏi thường gặp

ostiole nghĩa là gì?

ostiole (danh từ) nghĩa là miệng nhỏ.

ostiole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostiole: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.ti.ˌoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.