TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostrich-farm

US/ˈɑːs.trɪtʃ.ˈfɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

ostrich-farm nghĩa là trại nuôi đà điểu.

Nghĩa của ostrich-farm

Danh từ

  1. Trại nuôi đà điểu.

Câu hỏi thường gặp

ostrich-farm nghĩa là gì?

ostrich-farm (danh từ) nghĩa là trại nuôi đà điểu.

ostrich-farm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostrich-farm: giọng Mỹ (US) /ˈɑːs.trɪtʃ.ˈfɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.