TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ostrich

UK/ˈɒs.tɹɪt͡ʃ/ US/ˈɔs.tɹɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

ostrich nghĩa là đà điểu châu phi, đà điểu.

Nghĩa của ostrich

Danh từ

  1. Động vật học Đà điểu Châu phi.

Dạng từ của ostrich

Số nhiềuostriches

Họ từ của ostrich

Cụm từ, thành ngữ với ostrich

  • to have the digestion of an ostrich — Có bộ máy tiêu hoá tốt.

Câu hỏi thường gặp

ostrich nghĩa là gì?

ostrich (danh từ) nghĩa là đà điểu châu phi, đà điểu.

ostrich phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ostrich: giọng Anh (UK) /ˈɒs.tɹɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔs.tɹɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.