ostrich
UK/ˈɒs.tɹɪt͡ʃ/
US/ˈɔs.tɹɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
ostrich nghĩa là đà điểu châu phi, đà điểu.
Nghĩa của ostrich
Danh từ
- Động vật học Đà điểu Châu phi.
Dạng từ của ostrich
| Số nhiều | ostriches |
Họ từ của ostrich
Cụm từ, thành ngữ với ostrich
- to have the digestion of an ostrich — Có bộ máy tiêu hoá tốt.
Câu hỏi thường gặp
ostrich nghĩa là gì?
ostrich (danh từ) nghĩa là đà điểu châu phi, đà điểu.
ostrich phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostrich: giọng Anh (UK) /ˈɒs.tɹɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɔs.tɹɪt͡ʃ/.