TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ot

UK/əʊt/ US/oʊt/ giọng máy của trình duyệt

ot nghĩa là kinh cựu ước.

Nghĩa của ot

Danh từ

  1. Viết tắt của Old Testament.
  2. Kinh Cựu ước.

Dạng từ của ot

Số nhiềuots

Câu hỏi thường gặp

ot nghĩa là gì?

ot (danh từ) nghĩa là kinh cựu ước.

ot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ot: giọng Anh (UK) /əʊt/, giọng Mỹ (US) /oʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.