otter
UK/ˈɒtə/
US/ˈɑtɚ/
giọng máy của trình duyệt
otter nghĩa là con rái cá, bộ lông rái cá, rái cá, rái.
Nghĩa của otter
Danh từ
- Động vật học Con rái cá.
- Bộ lông rái cá.
Dạng từ của otter
| Số nhiều | otters |
Họ từ của otter
Câu hỏi thường gặp
otter nghĩa là gì?
otter (danh từ) nghĩa là con rái cá, bộ lông rái cá, rái cá, rái.
otter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của otter: giọng Anh (UK) /ˈɒtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑtɚ/.