TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ottawa

UK/ˈɒtəwə/ US/ˈɑtəwə/ giọng máy của trình duyệt

Ottawa nghĩa là ốc đa hoa, ốt-ta-oa.

Nghĩa của Ottawa

Danh từ riêng

  1. Ốt-ta-oa, Ốc Đa Hoa.

Câu ví dụ với Ottawa

  • I come from the Ottawa Valley. Tôi đến từ thung lũng Ottawa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Ottawa nghĩa là gì?

Ottawa (danh từ riêng) nghĩa là ốc đa hoa, ốt-ta-oa.

Ottawa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ottawa: giọng Anh (UK) /ˈɒtəwə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑtəwə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.