Ottawa
UK/ˈɒtəwə/
US/ˈɑtəwə/
giọng máy của trình duyệt
Ottawa nghĩa là ốc đa hoa, ốt-ta-oa.
Nghĩa của Ottawa
Danh từ riêng
- Ốt-ta-oa, Ốc Đa Hoa.
Câu ví dụ với Ottawa
- I come from the Ottawa Valley. Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Ottawa nghĩa là gì?
Ottawa (danh từ riêng) nghĩa là ốc đa hoa, ốt-ta-oa.
Ottawa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Ottawa: giọng Anh (UK) /ˈɒtəwə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑtəwə/.