TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

otter-hound

US/ˈɑː.tɜː.ˈhɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

otter-hound nghĩa là chó săn rái cá.

Nghĩa của otter-hound

Danh từ

  1. Chó săn rái cá.

Câu hỏi thường gặp

otter-hound nghĩa là gì?

otter-hound (danh từ) nghĩa là chó săn rái cá.

otter-hound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của otter-hound: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.tɜː.ˈhɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.