TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

otter-skin

US/ˈɑː.tɜː.ˈskɪn/ giọng máy của trình duyệt

otter-skin nghĩa là da rái cá.

Nghĩa của otter-skin

Danh từ

  1. Da rái cá.

Câu hỏi thường gặp

otter-skin nghĩa là gì?

otter-skin (danh từ) nghĩa là da rái cá.

otter-skin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của otter-skin: giọng Mỹ (US) /ˈɑː.tɜː.ˈskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.