ouroboric
US/ɔɹəˈbɔɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
ouroboric nghĩa là tự quy chiếu, tự phản thân, hàm vĩ xà.
Nghĩa của ouroboric
Tính từ
- Tự quy chiếu, tự phản thân, tự tiêu thụ; đệ quy.
- Thuộc Hàm vĩ xà (ouroboros), hình con rắn ăn đuôi của nó.
Dạng từ của ouroboric
| So sánh hơn | more ouroboric |
| So sánh nhất | most ouroboric |
Câu hỏi thường gặp
ouroboric nghĩa là gì?
ouroboric (tính từ) nghĩa là tự quy chiếu, tự phản thân, hàm vĩ xà.
ouroboric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouroboric: giọng Mỹ (US) /ɔɹəˈbɔɹɪk/.