TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouroboric

US/ɔɹəˈbɔɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

ouroboric nghĩa là tự quy chiếu, tự phản thân, hàm vĩ xà.

Nghĩa của ouroboric

Tính từ

  1. Tự quy chiếu, tự phản thân, tự tiêu thụ; đệ quy.
  2. Thuộc Hàm vĩ xà (ouroboros), hình con rắn ăn đuôi của nó.

Dạng từ của ouroboric

So sánh hơnmore ouroboric
So sánh nhấtmost ouroboric

Câu hỏi thường gặp

ouroboric nghĩa là gì?

ouroboric (tính từ) nghĩa là tự quy chiếu, tự phản thân, hàm vĩ xà.

ouroboric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouroboric: giọng Mỹ (US) /ɔɹəˈbɔɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.