TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ours

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊəz/ US/ˈaʊɚz/ giọng máy của trình duyệt

ours nghĩa là của chúng tôi.

Nghĩa của ours

Đại từ

  1. Của chúng tôi.

Câu ví dụ với ours

  • That's not our car. Ours is white. Đấy không phải ô tô của chúng tôi. Của chúng tôi màu trắng cơ.
  • Animals' lives are no less valuable than ours. Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
  • Her method is far in advance of ours. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều.
  • This school is ours. Ngôi trường là của chúng ta.
  • Her financial support is indispensable to this project of ours. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta.
  • That was ours. Cái đấy là của chúng ta.
  • Tom lived in the house next to ours for three years. Trong 3 năm Tom đã sống trong căn nhà ngay cạnh chúng tôi.
  • It's ours. Đó là của chúng ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ours nghĩa là gì?

ours (đại từ) nghĩa là của chúng tôi.

ours phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ours: giọng Anh (UK) /ˈaʊəz/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊɚz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.