TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-argue

US/ˈɑʊt.ˈɑːr.ˌɡjuː/ giọng máy của trình duyệt

out-argue nghĩa là lập luận vững hơn, thắng trong tranh luận.

Nghĩa của out-argue

Ngoại động từ

  1. Lập luận vững hơn (ai), thắng (ai) trong tranh luận.

Câu hỏi thường gặp

out-argue nghĩa là gì?

out-argue (ngoại động từ) nghĩa là lập luận vững hơn, thắng trong tranh luận.

out-argue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-argue: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈɑːr.ˌɡjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.