TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-distance

US/ˈɑʊt.ˈdɪs.tənts/ giọng máy của trình duyệt

out-distance nghĩa là vượt xa.

Nghĩa của out-distance

Ngoại động từ

  1. Vượt xa (ai trong cuộc đua).

Câu hỏi thường gặp

out-distance nghĩa là gì?

out-distance (ngoại động từ) nghĩa là vượt xa.

out-distance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-distance: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈdɪs.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.