TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-jockey

US/ˈɑʊt.ˈdʒɑː.ki/ giọng máy của trình duyệt

out-jockey nghĩa là mưu mẹo hơn, láu cá hơn.

Nghĩa của out-jockey

Ngoại động từ

  1. Mưu mẹo hơn (ai), láu cá hơn (ai).

Câu hỏi thường gặp

out-jockey nghĩa là gì?

out-jockey (ngoại động từ) nghĩa là mưu mẹo hơn, láu cá hơn.

out-jockey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-jockey: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈdʒɑː.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.