TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of

UK/ˈaʊt əv/ US/ˈaʊt əv/ giọng máy của trình duyệt

out of nghĩa là ra ngoài, ra khỏi, vì.

Nghĩa của out of

Giới từ

  1. Ra ngoài, ra khỏi, ngoài.
    • out of the housera khỏi nhà
    • out of reachngoài tầm với
    • out of dangerthoát khỏi cảnh hiểm nguy
  2. Vì.
    • out of curiosityvì tò mò
    • out of pityvì lòng trắc ẩn
    • out of mecessityvì cần thiết
  3. Bằng.
    • made out of stonelàm bằng đá
  4. Cách xa, cách.
    • three kilometers out of Hanoicách Hà nội ba kilômet
    • out of sight out of mindxa mặt cách lòng
  5. Sai lạc.
    • to sing out of tunehát sai, hát lạc điệu
    • out of drawingvẽ sai
  6. Trong, trong số, trong đám.
    • nine out of tenchín trong mười cái (lần...)
    • to take one out of the lotlấy ra một cái trong đám
  7. Hết; mất.
    • to be out of moneyhết tiền
    • to be out of patiencekhông kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa
    • to be out of one's mindmất bình tĩnh
    • to cheat someone out of his moneylừa ai lấy hết tiền
  8. Không.
    • out of doubtkhông còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
    • out of numberkhông đếm xuể, vô số
    • out of placekhông đúng chỗ, không đúng lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với out of

Đồng nghĩa

Họ từ của out of

Câu ví dụ với out of

  • His car soon went out of sight. Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • Tom just got kicked out of Australia. Tom vừa bị đuổi khỏi Úc.
  • This store may go out of business. Cửa hàng này có thể ngừng kinh doanh.
  • It scared the daylights out of me. Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
  • Your liquor license is out of date. Giấy phép bán rượu của bạn hết hạn rồi.
  • I will never go out of my way. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng.
  • My refrigerator is out of order. Tủ lạnh của tôi bị hư.
  • The situation got out of the government's control. Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

out of nghĩa là gì?

out of (giới từ) nghĩa là ra ngoài, ra khỏi, vì.

out of phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out of: giọng Anh (UK) /ˈaʊt əv/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt əv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.