TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-of-pocket

giọng máy của trình duyệt

out-of-pocket nghĩa là trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt, không có vốn, không có của.

Nghĩa của out-of-pocket

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt.
  2. Không có vốn, không có của.

Câu hỏi thường gặp

out-of-pocket nghĩa là gì?

out-of-pocket (tính từ) nghĩa là trả bằng tiền mặt, nợ tiền mặt, không có vốn, không có của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.