TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of sight, out of mind

giọng máy của trình duyệt

out of sight, out of mind nghĩa là xa mặt cách lòng.

Nghĩa của out of sight, out of mind

Tục ngữ

  1. Xa mặt cách lòng.

Câu hỏi thường gặp

out of sight, out of mind nghĩa là gì?

out of sight, out of mind (tục ngữ) nghĩa là xa mặt cách lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.