TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of square

giọng máy của trình duyệt

out of square nghĩa là không vuông, không hoà hợp, lủng củng.

Nghĩa của out of square

Phó từ

  1. Không vuông.
  2. (Thông tục) Không hoà hợp, lủng củng.
  3. (Thông tục) Sai.

Dạng từ của out of square

So sánh hơnfurther out of square
So sánh nhấtfurthest out of square

Câu hỏi thường gặp

out of square nghĩa là gì?

out of square (phó từ) nghĩa là không vuông, không hoà hợp, lủng củng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.