out of square
giọng máy của trình duyệt
out of square nghĩa là không vuông, không hoà hợp, lủng củng.
Nghĩa của out of square
Phó từ
- Không vuông.
- (Thông tục) Không hoà hợp, lủng củng.
- (Thông tục) Sai.
Dạng từ của out of square
| So sánh hơn | further out of square |
| So sánh nhất | furthest out of square |
Câu hỏi thường gặp
out of square nghĩa là gì?
out of square (phó từ) nghĩa là không vuông, không hoà hợp, lủng củng.