out of time
giọng máy của trình duyệt
out of time nghĩa là không đúng lúc, không đúng nhịp.
Nghĩa của out of time
Tính từ
- Không đúng lúc; không đúng nhịp.
Dạng từ của out of time
| So sánh hơn | more out-of-time |
| So sánh nhất | most out-of-time |
Câu hỏi thường gặp
out of time nghĩa là gì?
out of time (tính từ) nghĩa là không đúng lúc, không đúng nhịp.