TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out of time

giọng máy của trình duyệt

out of time nghĩa là không đúng lúc, không đúng nhịp.

Nghĩa của out of time

Tính từ

  1. Không đúng lúc; không đúng nhịp.

Dạng từ của out of time

So sánh hơnmore out-of-time
So sánh nhấtmost out-of-time

Câu hỏi thường gặp

out of time nghĩa là gì?

out of time (tính từ) nghĩa là không đúng lúc, không đúng nhịp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.