out-relief
US/ˈɑʊt.rɪ.ˈlif/
giọng máy của trình duyệt
out-relief nghĩa là Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.
Nghĩa của out-relief
Danh từ
- Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.
Câu hỏi thường gặp
out-relief nghĩa là gì?
out-relief (danh từ) nghĩa là Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.
out-relief phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của out-relief: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.rɪ.ˈlif/.