TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-relief

US/ˈɑʊt.rɪ.ˈlif/ giọng máy của trình duyệt

out-relief nghĩa là Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.

Nghĩa của out-relief

Danh từ

  1. Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.

Câu hỏi thường gặp

out-relief nghĩa là gì?

out-relief (danh từ) nghĩa là Tiền trợ cấp cho những người không ở trại tế bần.

out-relief phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-relief: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.rɪ.ˈlif/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.