TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-sentry

US/ˈɑʊt.ˈsɛn.tri/ giọng máy của trình duyệt

out-sentry nghĩa là Người lính gác ở xa.

Nghĩa của out-sentry

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người lính gác ở xa.

Câu hỏi thường gặp

out-sentry nghĩa là gì?

out-sentry (danh từ) nghĩa là Người lính gác ở xa.

out-sentry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-sentry: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈsɛn.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.