out-sentry
US/ˈɑʊt.ˈsɛn.tri/
giọng máy của trình duyệt
out-sentry nghĩa là Người lính gác ở xa.
Nghĩa của out-sentry
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người lính gác ở xa.
Câu hỏi thường gặp
out-sentry nghĩa là gì?
out-sentry (danh từ) nghĩa là Người lính gác ở xa.
out-sentry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của out-sentry: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈsɛn.tri/.