TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out with

giọng máy của trình duyệt

out with nghĩa là cút đi, cút khỏi, bất hoà, xích mích.

Nghĩa của out with

Cụm từ

  1. Cút đi, cút khỏi, ra khỏi.
    • out with him!tống cổ nó ra!
    • out with it!nói ra đi!, cứ nói đi!
  2. Bất hoà, xích mích, không thân thiện.
    • to be out with somebodyxích mích với ai, không thân thiện với ai

Câu ví dụ với out with

  • I cannot approve of your going out with him. Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó.
  • You oughtn't to go out with the little boy remaining alone. Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được.
  • I can't be sure, but I think Tom wants to go out with Mary. Tôi không chắc lắm, cơ mà tôi nghĩ Tom muốn hẹn hò với Mary.
  • Tom had trouble believing that Mary would actually want to go out with him. Tom gặp khó khăn với việc tin rằng Mary thực sự muốn đi chơi với anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

out with nghĩa là gì?

out with (cụm từ) nghĩa là cút đi, cút khỏi, bất hoà, xích mích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.