out-turn
US/ˈɑʊt.ˈtɜːn/
giọng máy của trình duyệt
out-turn nghĩa là sản lượng.
Nghĩa của out-turn
Danh từ
- Sản lượng.
- Chất lượng vật sản xuất ra.
Dạng từ của out-turn
| Số nhiều | out-turns |
Câu hỏi thường gặp
out-turn nghĩa là gì?
out-turn (danh từ) nghĩa là sản lượng.
out-turn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của out-turn: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈtɜːn/.