TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

out-turn

US/ˈɑʊt.ˈtɜːn/ giọng máy của trình duyệt

out-turn nghĩa là sản lượng.

Nghĩa của out-turn

Danh từ

  1. Sản lượng.
  2. Chất lượng vật sản xuất ra.

Dạng từ của out-turn

Số nhiềuout-turns

Câu hỏi thường gặp

out-turn nghĩa là gì?

out-turn (danh từ) nghĩa là sản lượng.

out-turn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của out-turn: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˈtɜːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.