outact
giọng máy của trình duyệt
outact nghĩa là làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.
Nghĩa của outact
Ngoại động từ
- Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.
Dạng từ của outact
| Ngôi thứ ba số ít | outacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outacting |
| Quá khứ phân từ | outacted |
| Quá khứ | outacted |
Câu hỏi thường gặp
outact nghĩa là gì?
outact (ngoại động từ) nghĩa là làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.