TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outact

giọng máy của trình duyệt

outact nghĩa là làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.

Nghĩa của outact

Ngoại động từ

  1. Làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.

Dạng từ của outact

Ngôi thứ ba số ítoutacts
Hiện tại phân từ (-ing)outacting
Quá khứ phân từoutacted
Quá khứoutacted

Câu hỏi thường gặp

outact nghĩa là gì?

outact (ngoại động từ) nghĩa là làm giỏi hơn, đóng kịch khéo hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.