TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outage

UK/ˈaʊ.tɪd͡ʒ/ US/ˈaʊ.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

outage nghĩa là thời kỳ thiếu điện, mất điện, cúp điện.

Nghĩa của outage

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ngừng chạy (máy) vì thiếu điện, thiếu chất đốt).
  2. Thời kỳ thiếu điện, thời kỳ thiếu chất đốt...
  3. Số lượng hàng mất, số lượng hàng thiếu (trong một chuyến hàng).
  4. Hàng không Số lượng chất đốt, tiêu dùng (ở trong bầu xăng, trong một cuộc bay).

Dạng từ của outage

Số nhiềuoutages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outage

Đồng nghĩa

Họ từ của outage

Câu hỏi thường gặp

outage nghĩa là gì?

outage (danh từ) nghĩa là thời kỳ thiếu điện, mất điện, cúp điện.

outage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outage: giọng Anh (UK) /ˈaʊ.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ.tɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.