outcrop
UK/ˈaʊt.kɹɒp/
US/ˈaʊt.kɹɑp/
giọng máy của trình duyệt
outcrop nghĩa là phần trồi lên, trồi lên, nhô lên.
Nghĩa của outcrop
Danh từ
- Địa lý,địa chất Sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than).
- Phần (đất, than) trồi lên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nổ bùng; đợt nổ ra.
Nội động từ
- Địa lý,địa chất Trồi lên, nhô lên.
Dạng từ của outcrop
| Số nhiều | outcrops |
| Ngôi thứ ba số ít | outcrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outcropping |
| Quá khứ phân từ | outcropped |
| Quá khứ | outcropped |
Câu hỏi thường gặp
outcrop nghĩa là gì?
outcrop (danh từ, nội động từ) nghĩa là phần trồi lên, trồi lên, nhô lên.
outcrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outcrop: giọng Anh (UK) /ˈaʊt.kɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt.kɹɑp/.