TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outcrop

UK/ˈaʊt.kɹɒp/ US/ˈaʊt.kɹɑp/ giọng máy của trình duyệt

outcrop nghĩa là phần trồi lên, trồi lên, nhô lên.

Nghĩa của outcrop

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Sự trồi lên mặt đát (một lớp đất, một vỉa than).
  2. Phần (đất, than) trồi lên.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự nổ bùng; đợt nổ ra.

Nội động từ

  1. Địa lý,địa chất Trồi lên, nhô lên.

Dạng từ của outcrop

Số nhiềuoutcrops
Ngôi thứ ba số ítoutcrops
Hiện tại phân từ (-ing)outcropping
Quá khứ phân từoutcropped
Quá khứoutcropped

Câu hỏi thường gặp

outcrop nghĩa là gì?

outcrop (danh từ, nội động từ) nghĩa là phần trồi lên, trồi lên, nhô lên.

outcrop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outcrop: giọng Anh (UK) /ˈaʊt.kɹɒp/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊt.kɹɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.