TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outcome

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtkʌm/ US/ˈaʊtkʌm/ giọng máy của trình duyệt

outcome nghĩa là hậu quả, kết quả, kết luận lôgic.

Nghĩa của outcome

Danh từ

  1. Hậu quả, kết quả.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kết luận lôgic (sau khi suy nghĩ).

Dạng từ của outcome

Số nhiềuoutcomes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outcome

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với outcome

  • We're cautiously optimistic about the outcome. Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.
  • No one could predict the outcome of this cooperation. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

outcome nghĩa là gì?

outcome (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả, kết luận lôgic.

outcome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outcome: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkʌm/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.